Libo

Hoàng lịch ngày 2026-01-10 (Thứ Bảy)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 11, day 22
  • Can chi: 乙巳 · 己丑 · 甲申
  • Con giáp: Snake
  • Kiến Trừ: Nguy
  • Thiên thần trực nhật: Tư Mệnh · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Nam
  • Nhị thập bát tú: Đê · Hung

Nên

Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Nhập trạch, Di dời, Động thổ, Phá thổ, Di quan, An táng, Khai mộ, Mãn tang, Thành phục

Kiêng

An sàng, Đốn gỗ, Cầu phúc, Nạp súc

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
  • Hung sát: Du Họa, Ngũ Ly

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Đông Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Thanh LongCátKhông có
丑 01:00–02:59乙丑Minh ĐườngCátCúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn, Tạ thần
寅 03:00–04:59丙寅Thiên HìnhHungCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
卯 05:00–06:59丁卯Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
辰 07:00–08:59戊辰Kim QuỹCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
巳 09:00–10:59己巳Thiên ĐứcCátCầu tài, Gặp quý nhân
午 11:00–12:59庚午Bạch HổHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
未 13:00–14:59辛未Ngọc ĐườngCátCúng tế, Cầu phúc, Ghép nóc nhà, Cưới hỏi
申 15:00–16:59壬申Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời
酉 17:00–18:59癸酉Huyền VũHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
戌 19:00–20:59甲戌Tư MệnhCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
亥 21:00–22:59乙亥Câu TrầnHungCầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
子 23:00–23:59丙子Tư MệnhCátXuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.