Libo

Hoàng lịch ngày 2026-01-23 (Thứ Sáu)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 12, day 5
  • Can chi: 乙巳 · 己丑 · 丁酉
  • Con giáp: Snake
  • Kiến Trừ: Thành
  • Thiên thần trực nhật: Câu Trần · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Đông
  • Nhị thập bát tú: Lâu · Cát

Nên

Cúng tế, Lễ trai đàn, Nhập liệm, Phá thổ, Khai mộ, An táng, Sửa mộ, Dựng bia mộ, Mãn tang, Thành phục

Kiêng

Cưới hỏi, Nhập trạch, Đặt bếp, Nạp thái, Đính hôn

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Hung sát: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Chính Nam
  • Tài Thần: Tây Nam
  • Phúc Thần: Đông Nam

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59庚子Tư MệnhCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
丑 01:00–02:59辛丑Câu TrầnHungKhông có
寅 03:00–04:59壬寅Thanh LongCátCưới hỏi, Di dời, Nhập trạch, Khai trương
卯 05:00–06:59癸卯Minh ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
辰 07:00–08:59甲辰Thiên HìnhHungKhông có
巳 09:00–10:59乙巳Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
午 11:00–12:59丙午Kim QuỹCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
未 13:00–14:59丁未Thiên ĐứcCátGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
申 15:00–16:59戊申Bạch HổHungCầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
酉 17:00–18:59己酉Ngọc ĐườngCátKhông có
戌 19:00–20:59庚戌Thiên LaoHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
亥 21:00–22:59辛亥Huyền VũHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
子 23:00–23:59壬子Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.