Hoàng lịch ngày 2026-02-08 (Chủ Nhật)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 12, day 21
- Can chi: 乙巳 · 庚寅 · 癸丑
- Con giáp: Snake
- Kiến Trừ: Bế
- Thiên thần trực nhật: Minh Đường · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Đông
- Nhị thập bát tú: Phòng · Cát
Nên
Cúng tế, May màn giường, Cắt may áo, Kinh lạc, Đốn gỗ, Làm xà nhà, An sàng, Đặt bếp, Nhập liệm, An táng, Khai mộ, Di quan
Kiêng
Kiện tụng, Xuất hỏa, Nhập trạch
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường
- Hung sát: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, 八专, Xúc Thủy Long
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Nam
- Tài Thần: Chính Nam
- Phúc Thần: Đông Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 壬子 | Thiên Hình | Hung | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 丑 01:00–02:59 | 癸丑 | Chu Tước | Hung | Không có |
| 寅 03:00–04:59 | 甲寅 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng |
| 卯 05:00–06:59 | 乙卯 | Thiên Đức | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 辰 07:00–08:59 | 丙辰 | Bạch Hổ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 巳 09:00–10:59 | 丁巳 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 午 11:00–12:59 | 戊午 | Thiên Lao | Hung | Cầu tài, Cưới hỏi, Khai trương, An táng |
| 未 13:00–14:59 | 己未 | Huyền Vũ | Hung | Không có |
| 申 15:00–16:59 | 庚申 | Tư Mệnh | Cát | Đặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn |
| 酉 17:00–18:59 | 辛酉 | Câu Trần | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 戌 19:00–20:59 | 壬戌 | Thanh Long | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 亥 21:00–22:59 | 癸亥 | Minh Đường | Cát | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 子 23:00–23:59 | 甲子 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng |
