Libo

Hoàng lịch ngày 2026-03-21 (Thứ Bảy)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 2, day 3
  • Can chi: 丙午 · 辛卯 · 甲午
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Bình
  • Thiên thần trực nhật: Kim Quỹ · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Bắc
  • Nhị thập bát tú: Vị · Cát

Nên

Cúng tế, Cầu phúc, Cưới hỏi, Lễ thành niên, Trang trí tường, Mua bất động sản, San lấp đường

Kiêng

Mở kho, Xuất hàng, Lợp mái nhà, Đặt bếp, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Trồng trọt

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ
  • Hung sát: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, 致死

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Đông Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Kim QuỹCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
丑 01:00–02:59乙丑Thiên ĐứcCátCầu tài, Gặp quý nhân, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
寅 03:00–04:59丙寅Bạch HổHungGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạch
卯 05:00–06:59丁卯Ngọc ĐườngCátCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
辰 07:00–08:59戊辰Thiên LaoHungCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng
巳 09:00–10:59己巳Huyền VũHungCầu tự, Xuất hành, Nhập trạch, Cưới hỏi
午 11:00–12:59庚午Tư MệnhCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
未 13:00–14:59辛未Câu TrầnHungTu tạo, Nhập trạch, An táng, Cầu phúc
申 15:00–16:59壬申Thanh LongCátĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài
酉 17:00–18:59癸酉Minh ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
戌 19:00–20:59甲戌Thiên HìnhHungKhông có
亥 21:00–22:59乙亥Chu TướcHungNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
子 23:00–23:59丙子Thiên HìnhHungCầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An táng

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.