Hoàng lịch ngày 2026-04-03 (Thứ Sáu)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 2, day 16
- Can chi: 丙午 · 辛卯 · 丁未
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Định
- Thiên thần trực nhật: Thiên Đức · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Tây
- Nhị thập bát tú: Cang · Hung
Nên
Cưới hỏi, Đóng xe cộ, Nạp thái, Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Lắp máy móc, Di dời, Nhập trạch, Khai trương, Lập khế ước, Phá thổ, An táng
Kiêng
Nạp súc, Cắt tóc, Đóng quan tài
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
- Hung sát: Tử Khí, Huyết Kỵ, 八专
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Chính Nam
- Tài Thần: Tây Nam
- Phúc Thần: Đông Nam
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 庚子 | Thiên Hình | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 丑 01:00–02:59 | 辛丑 | Chu Tước | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 寅 03:00–04:59 | 壬寅 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng |
| 卯 05:00–06:59 | 癸卯 | Thiên Đức | Cát | Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 辰 07:00–08:59 | 甲辰 | Bạch Hổ | Hung | Đặt bếp, Nhậm chức, Gặp quý nhân, Cầu tài |
| 巳 09:00–10:59 | 乙巳 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cưới hỏi, Tu tạo, Lợp mái nhà |
| 午 11:00–12:59 | 丙午 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 未 13:00–14:59 | 丁未 | Huyền Vũ | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 申 15:00–16:59 | 戊申 | Tư Mệnh | Cát | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 酉 17:00–18:59 | 己酉 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 戌 19:00–20:59 | 庚戌 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 亥 21:00–22:59 | 辛亥 | Minh Đường | Cát | Không có |
| 子 23:00–23:59 | 壬子 | Thanh Long | Cát | Không có |
