Hoàng lịch ngày 2026-04-17 (Thứ Sáu)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 3, day 1
- Can chi: 丙午 · 壬辰 · 辛酉
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Chấp
- Thiên thần trực nhật: Thiên Đức · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Đông
- Nhị thập bát tú: Lâu · Cát
Nên
Cúng tế, Giải trừ, Nhập liệm, Di quan, Khai mộ, An táng, Cắt móng tay chân, Săn bắt, Đi săn, Đánh cá, Mãn tang, Thành phục, Quét dọn nhà, Tạ thổ, Lễ trai đàn
Kiêng
Động thổ, Phá thổ
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
- Hung sát: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Tây Nam
- Tài Thần: Chính Đông
- Phúc Thần: Tây Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 戊子 | Tư Mệnh | Cát | Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch, Khai trương |
| 丑 01:00–02:59 | 己丑 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 寅 03:00–04:59 | 庚寅 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng |
| 卯 05:00–06:59 | 辛卯 | Minh Đường | Cát | Không có |
| 辰 07:00–08:59 | 壬辰 | Thiên Hình | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 巳 09:00–10:59 | 癸巳 | Chu Tước | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 午 11:00–12:59 | 甲午 | Kim Quỹ | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành |
| 未 13:00–14:59 | 乙未 | Thiên Đức | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn, Tạ thần |
| 申 15:00–16:59 | 丙申 | Bạch Hổ | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 酉 17:00–18:59 | 丁酉 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 戌 19:00–20:59 | 戊戌 | Thiên Lao | Hung | Gặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu |
| 亥 21:00–22:59 | 己亥 | Huyền Vũ | Hung | Gặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạch |
| 子 23:00–23:59 | 庚子 | Thiên Lao | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
