Libo

Hoàng lịch ngày 2026-05-21 (Thứ Năm)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 4, day 5
  • Can chi: 丙午 · 癸巳 · 乙未
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Mãn
  • Thiên thần trực nhật: Minh Đường · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Tây
  • Nhị thập bát tú: Tỉnh · Cát

Nên

Khai quang, Nạp thái, Cắt may áo, Lễ thành niên, An sàng, Đặt bếp, Thêm nhân khẩu, Xây kho, Lấp lỗ hổng

Kiêng

Cưới hỏi, Trồng trọt, Tu tạo, Động thổ, Xuất hành, Đốn gỗ, Làm xà nhà, An táng, Tạ thổ

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường
  • Hung sát: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, 行狠

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Tây Bắc
  • Tài Thần: Đông Bắc
  • Phúc Thần: Tây Nam

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59丙子Thiên HìnhHungCầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An táng
丑 01:00–02:59丁丑Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
寅 03:00–04:59戊寅Kim QuỹCátKhông có
卯 05:00–06:59己卯Thiên ĐứcCátCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
辰 07:00–08:59庚辰Bạch HổHungCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
巳 09:00–10:59辛巳Ngọc ĐườngCátNhập trạch, Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần
午 11:00–12:59壬午Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời
未 13:00–14:59癸未Huyền VũHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp
申 15:00–16:59甲申Tư MệnhCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
酉 17:00–18:59乙酉Câu TrầnHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
戌 19:00–20:59丙戌Thanh LongCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng
亥 21:00–22:59丁亥Minh ĐườngCátKhông có
子 23:00–23:59戊子Thanh LongCátKhông có

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.