Libo

Hoàng lịch ngày 2026-05-26 (Thứ Ba)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 4, day 10
  • Can chi: 丙午 · 癸巳 · 庚子
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Nguy
  • Thiên thần trực nhật: Bạch Hổ · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Nam
  • Nhị thập bát tú: Dực · Hung

Nên

Đính hôn, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Di dời, An sàng, Trồng trọt, Nạp súc, Động thổ, Phá thổ, Tạ thổ, An táng, Sửa mộ

Kiêng

Đặt bếp, Khai trương, Kinh lạc

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối
  • Hung sát: Thiên Lại, 致死, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Tây Bắc
  • Tài Thần: Chính Đông
  • Phúc Thần: Tây Nam

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59丙子Kim QuỹCátGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
丑 01:00–02:59丁丑Thiên ĐứcCátTạ thần, Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn
寅 03:00–04:59戊寅Bạch HổHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
卯 05:00–06:59己卯Ngọc ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
辰 07:00–08:59庚辰Thiên LaoHungKhông có
巳 09:00–10:59辛巳Huyền VũHungGặp quý nhân, Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch
午 11:00–12:59壬午Tư MệnhCátĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài
未 13:00–14:59癸未Câu TrầnHungCầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
申 15:00–16:59甲申Thanh LongCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
酉 17:00–18:59乙酉Minh ĐườngCátXuất hành, Đính hôn, Cưới hỏi, Tu tạo
戌 19:00–20:59丙戌Thiên HìnhHungCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An táng
亥 21:00–22:59丁亥Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
子 23:00–23:59戊子Thiên HìnhHungCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.