Hoàng lịch ngày 2026-06-05 (Thứ Sáu)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 4, day 20
- Can chi: 丙午 · 甲午 · 庚戌
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Định
- Thiên thần trực nhật: Thiên Hình · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Bắc
- Nhị thập bát tú: Ngưu · Hung
Nên
Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Tu tạo, Thêm nhân khẩu, Nhập trạch, Di dời, An sàng, Treo hoành phi, Giao dịch, Lập khế ước, Trồng trọt, Nạp súc, Nhập liệm, Phá thổ, Khai mộ, An táng
Kiêng
Không có
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ
- Hung sát: Tử Khí, Thiên Hình
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Tây Bắc
- Tài Thần: Chính Đông
- Phúc Thần: Tây Nam
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 丙子 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 丑 01:00–02:59 | 丁丑 | Huyền Vũ | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 寅 03:00–04:59 | 戊寅 | Tư Mệnh | Cát | Không có |
| 卯 05:00–06:59 | 己卯 | Câu Trần | Hung | Nhập trạch, Tu tạo, An táng, Cầu phúc |
| 辰 07:00–08:59 | 庚辰 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 巳 09:00–10:59 | 辛巳 | Minh Đường | Cát | Cầu phúc, Lễ trai đàn, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 午 11:00–12:59 | 壬午 | Thiên Hình | Hung | Tu tạo, An táng, Cưới hỏi, Di dời |
| 未 13:00–14:59 | 癸未 | Chu Tước | Hung | Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi |
| 申 15:00–16:59 | 甲申 | Kim Quỹ | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 酉 17:00–18:59 | 乙酉 | Thiên Đức | Cát | Không có |
| 戌 19:00–20:59 | 丙戌 | Bạch Hổ | Hung | Đặt bếp, Tạ thần, Tu tạo |
| 亥 21:00–22:59 | 丁亥 | Ngọc Đường | Cát | Cưới hỏi, Tu tạo, Xây miếu, Đặt bếp |
| 子 23:00–23:59 | 戊子 | Bạch Hổ | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn |
