Hoàng lịch ngày 2026-06-30 (Thứ Ba)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 5, day 16
- Can chi: 丙午 · 甲午 · 乙亥
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Chấp
- Thiên thần trực nhật: Chu Tước · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Tây
- Nhị thập bát tú: Vĩ · Cát
Nên
Nạp thái, Đính hôn, Lễ thành niên, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Di dời, Nhập trạch, Đặt bát hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Lợp mái nhà, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Đặt đá kê chân cột, Lắp cửa, Đào ao
Kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Đóng quan tài, An táng
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh
- Hung sát: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Tây Bắc
- Tài Thần: Đông Bắc
- Phúc Thần: Tây Nam
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 丙子 | Bạch Hổ | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành |
| 丑 01:00–02:59 | 丁丑 | Ngọc Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 寅 03:00–04:59 | 戊寅 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai trương |
| 卯 05:00–06:59 | 己卯 | Huyền Vũ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 辰 07:00–08:59 | 庚辰 | Tư Mệnh | Cát | Đặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn |
| 巳 09:00–10:59 | 辛巳 | Câu Trần | Hung | Không có |
| 午 11:00–12:59 | 壬午 | Thanh Long | Cát | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 未 13:00–14:59 | 癸未 | Minh Đường | Cát | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 申 15:00–16:59 | 甲申 | Thiên Hình | Hung | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 酉 17:00–18:59 | 乙酉 | Chu Tước | Hung | Không có |
| 戌 19:00–20:59 | 丙戌 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng |
| 亥 21:00–22:59 | 丁亥 | Thiên Đức | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 子 23:00–23:59 | 戊子 | Kim Quỹ | Cát | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
