Libo

Hoàng lịch ngày 2026-07-02 (Thứ Năm)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 5, day 18
  • Can chi: 丙午 · 甲午 · 丁丑
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Nguy
  • Thiên thần trực nhật: Thiên Đức · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Đông
  • Nhị thập bát tú: Đẩu · Cát

Nên

Cưới hỏi, Lắp máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Lễ trai đàn, Đắp tượng vẽ tranh, Khai quang, May màn giường, Cắt may áo, Tháo nước, Đào ao, Đào giếng

Kiêng

Đặt bếp, Cắt tóc, Xây cầu, Cử hành tang lễ, An táng

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
  • Hung sát: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Chính Nam
  • Tài Thần: Tây Nam
  • Phúc Thần: Đông Nam

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59庚子Thiên HìnhHungCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
丑 01:00–02:59辛丑Chu TướcHungNhậm chức, Xuất hành, Gặp quý nhân, Cầu tài
寅 03:00–04:59壬寅Kim QuỹCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương
卯 05:00–06:59癸卯Thiên ĐứcCátTạ thần, Tu tạo, Đặt bếp
辰 07:00–08:59甲辰Bạch HổHungKhông có
巳 09:00–10:59乙巳Ngọc ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
午 11:00–12:59丙午Thiên LaoHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
未 13:00–14:59丁未Huyền VũHungKhông có
申 15:00–16:59戊申Tư MệnhCátĐặt bếp, Cúng tế, Lễ trai đàn, Tạ thần
酉 17:00–18:59己酉Câu TrầnHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
戌 19:00–20:59庚戌Thanh LongCátCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng
亥 21:00–22:59辛亥Minh ĐườngCátNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
子 23:00–23:59壬子Thanh LongCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.