Hoàng lịch ngày 2026-08-02 (Chủ Nhật)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 6, day 20
- Can chi: 丙午 · 乙未 · 戊申
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Trừ
- Thiên thần trực nhật: Tư Mệnh · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Nam
- Nhị thập bát tú: Hư · Hung
Nên
Cúng tế, Tắm gội, Đắp tượng vẽ tranh, Khai quang, Nhập học, Giải trừ, Quét dọn nhà, Chữa bệnh, Đào ao, Chăn nuôi
Kiêng
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp thái, Nhập trạch, Đặt bếp
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Tứ Tướng, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh
- Hung sát: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Nam
- Tài Thần: Chính Bắc
- Phúc Thần: Đông Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 壬子 | Thanh Long | Cát | Không có |
| 丑 01:00–02:59 | 癸丑 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn, Tạ thần |
| 寅 03:00–04:59 | 甲寅 | Thiên Hình | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 卯 05:00–06:59 | 乙卯 | Chu Tước | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng |
| 辰 07:00–08:59 | 丙辰 | Kim Quỹ | Cát | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An táng |
| 巳 09:00–10:59 | 丁巳 | Thiên Đức | Cát | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 午 11:00–12:59 | 戊午 | Bạch Hổ | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 未 13:00–14:59 | 己未 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 申 15:00–16:59 | 庚申 | Thiên Lao | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 酉 17:00–18:59 | 辛酉 | Huyền Vũ | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành |
| 戌 19:00–20:59 | 壬戌 | Tư Mệnh | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài |
| 亥 21:00–22:59 | 癸亥 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 子 23:00–23:59 | 甲子 | Tư Mệnh | Cát | Không có |
