Hoàng lịch ngày 2026-08-17 (Thứ Hai)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 7, day 5
- Can chi: 丙午 · 丙申 · 癸亥
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Bình
- Thiên thần trực nhật: Câu Trần · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Tây
- Nhị thập bát tú: Trương · Cát
Nên
Trang trí tường, San lấp đường, Cúng tế, Tắm gội, Đặt bếp
Kiêng
Cưới hỏi, Kiện tụng, Chữa bệnh, Mua bất động sản, Làm xà nhà, Cầu phúc, An táng, Trồng trọt, Đốn gỗ, Lắp cửa
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Thiên Đức, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Phổ Hộ
- Hung sát: Thiên Cang, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật, Câu Trần
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Nam
- Tài Thần: Chính Nam
- Phúc Thần: Đông Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 壬子 | Bạch Hổ | Hung | Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 丑 01:00–02:59 | 癸丑 | Ngọc Đường | Cát | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng |
| 寅 03:00–04:59 | 甲寅 | Thiên Lao | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 卯 05:00–06:59 | 乙卯 | Huyền Vũ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 辰 07:00–08:59 | 丙辰 | Tư Mệnh | Cát | Đặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn |
| 巳 09:00–10:59 | 丁巳 | Câu Trần | Hung | Không có |
| 午 11:00–12:59 | 戊午 | Thanh Long | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 未 13:00–14:59 | 己未 | Minh Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 申 15:00–16:59 | 庚申 | Thiên Hình | Hung | Cầu tài, Gặp quý nhân, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu |
| 酉 17:00–18:59 | 辛酉 | Chu Tước | Hung | Nhậm chức, Xuất hành, Gặp quý nhân, Cầu tài |
| 戌 19:00–20:59 | 壬戌 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng |
| 亥 21:00–22:59 | 癸亥 | Thiên Đức | Cát | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 子 23:00–23:59 | 甲子 | Kim Quỹ | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương |
