Libo

Hoàng lịch ngày 2026-10-02 (Thứ Sáu)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 8, day 22
  • Can chi: 丙午 · 丁酉 · 己酉
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Kiến
  • Thiên thần trực nhật: Ngọc Đường · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Đông
  • Nhị thập bát tú: Lâu · Cát

Nên

Cúng tế, Xuất hành

Kiêng

Cưới hỏi, Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Gặp gỡ họ hàng, Phá thổ

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ
  • Hung sát: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, 厌对, 招摇, Ngũ Ly, Tiểu Hội

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Chính Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Tư MệnhCátKhông có
丑 01:00–02:59乙丑Câu TrầnHungKhông có
寅 03:00–04:59丙寅Thanh LongCátKhông có
卯 05:00–06:59丁卯Minh ĐườngCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
辰 07:00–08:59戊辰Thiên HìnhHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
巳 09:00–10:59己巳Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
午 11:00–12:59庚午Kim QuỹCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
未 13:00–14:59辛未Thiên ĐứcCátGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
申 15:00–16:59壬申Bạch HổHungNhậm chức, Gặp quý nhân, Xuất hành, Cầu tài
酉 17:00–18:59癸酉Ngọc ĐườngCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
戌 19:00–20:59甲戌Thiên LaoHungCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng
亥 21:00–22:59乙亥Huyền VũHungNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
子 23:00–23:59丙子Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.