Libo

Hoàng lịch ngày 2026-10-04 (Chủ Nhật)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 8, day 24
  • Can chi: 丙午 · 丁酉 · 辛亥
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Mãn
  • Thiên thần trực nhật: Huyền Vũ · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Tây
  • Nhị thập bát tú: Mão · Hung

Nên

Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Lắp máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Di dời

Kiêng

Cưới hỏi, An táng, Động thổ, Xây cầu

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An
  • Hung sát: Tứ Cùng, 九虎, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Tây Nam
  • Tài Thần: Chính Đông
  • Phúc Thần: Tây Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59戊子Bạch HổHungCúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn
丑 01:00–02:59己丑Ngọc ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
寅 03:00–04:59庚寅Thiên LaoHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
卯 05:00–06:59辛卯Huyền VũHungKhông có
辰 07:00–08:59壬辰Tư MệnhCátĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài
巳 09:00–10:59癸巳Câu TrầnHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
午 11:00–12:59甲午Thanh LongCátCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương
未 13:00–14:59乙未Minh ĐườngCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
申 15:00–16:59丙申Thiên HìnhHungXuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn
酉 17:00–18:59丁酉Chu TướcHungCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
戌 19:00–20:59戊戌Kim QuỹCátGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
亥 21:00–22:59己亥Thiên ĐứcCátGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
子 23:00–23:59庚子Kim QuỹCátCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.