Hoàng lịch ngày 2026-10-18 (Chủ Nhật)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 9, day 9
- Can chi: 丙午 · 戊戌 · 乙丑
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Bình
- Thiên thần trực nhật: Huyền Vũ · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Đông
- Nhị thập bát tú: Phòng · Cát
- Ngày lễ: Tết Trùng Cửu
Nên
Giải trừ, Cúng tế, Trang trí tường, San lấp đường, Làm chuồng trại, Kỵ các việc khác
Kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Nhập trạch, Nhập học, An táng
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Phúc Sinh
- Hung sát: Thiên Cang, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Vũ
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Tây Bắc
- Tài Thần: Đông Bắc
- Phúc Thần: Tây Nam
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 丙子 | Thiên Hình | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 丑 01:00–02:59 | 丁丑 | Chu Tước | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 寅 03:00–04:59 | 戊寅 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Tu tạo, Nhập trạch |
| 卯 05:00–06:59 | 己卯 | Thiên Đức | Cát | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 辰 07:00–08:59 | 庚辰 | Bạch Hổ | Hung | Không có |
| 巳 09:00–10:59 | 辛巳 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 午 11:00–12:59 | 壬午 | Thiên Lao | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương |
| 未 13:00–14:59 | 癸未 | Huyền Vũ | Hung | Không có |
| 申 15:00–16:59 | 甲申 | Tư Mệnh | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 酉 17:00–18:59 | 乙酉 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 戌 19:00–20:59 | 丙戌 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng |
| 亥 21:00–22:59 | 丁亥 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Khai trương |
| 子 23:00–23:59 | 戊子 | Thanh Long | Cát | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
