Libo

Hoàng lịch ngày 2026-11-03 (Thứ Ba)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 9, day 25
  • Can chi: 丙午 · 戊戌 · 辛巳
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Nguy
  • Thiên thần trực nhật: Minh Đường · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Đông
  • Nhị thập bát tú: Chủy · Hung

Nên

Đính hôn, Nạp thái, Gặp gỡ họ hàng, Giao dịch, Lập khế ước, Nạp tài, Trồng trọt, Nạp súc, Chăn nuôi

Kiêng

Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường
  • Hung sát: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Tây Nam
  • Tài Thần: Chính Đông
  • Phúc Thần: Tây Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59戊子Bạch HổHungCưới hỏi, Di dời, Nhập trạch, Khai trương
丑 01:00–02:59己丑Ngọc ĐườngCátTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
寅 03:00–04:59庚寅Thiên LaoHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
卯 05:00–06:59辛卯Huyền VũHungCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
辰 07:00–08:59壬辰Tư MệnhCátĐặt bếp, Tạ thần, Tu tạo, Gặp quý nhân
巳 09:00–10:59癸巳Câu TrầnHungKhông có
午 11:00–12:59甲午Thanh LongCátNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
未 13:00–14:59乙未Minh ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
申 15:00–16:59丙申Thiên HìnhHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
酉 17:00–18:59丁酉Chu TướcHungCầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn, Cưới hỏi
戌 19:00–20:59戊戌Kim QuỹCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng
亥 21:00–22:59己亥Thiên ĐứcCátCúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn, Tạ thần
子 23:00–23:59庚子Kim QuỹCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.