Hoàng lịch ngày 2026-11-15 (Chủ Nhật)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 10, day 7
- Can chi: 丙午 · 己亥 · 癸巳
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Phá
- Thiên thần trực nhật: Câu Trần · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Đông
- Nhị thập bát tú: Phòng · Cát
Nên
Phá nhà, Phá tường rào, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Kỵ các việc khác
Kiêng
Cưới hỏi, An táng
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An
- Hung sát: Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trần
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Nam
- Tài Thần: Chính Nam
- Phúc Thần: Đông Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 壬子 | Bạch Hổ | Hung | Đặt bếp, Cúng tế, Lễ trai đàn, Tạ thần |
| 丑 01:00–02:59 | 癸丑 | Ngọc Đường | Cát | An táng, Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự |
| 寅 03:00–04:59 | 甲寅 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 卯 05:00–06:59 | 乙卯 | Huyền Vũ | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 辰 07:00–08:59 | 丙辰 | Tư Mệnh | Cát | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 巳 09:00–10:59 | 丁巳 | Câu Trần | Hung | Tạ thần, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 午 11:00–12:59 | 戊午 | Thanh Long | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Gặp quý nhân |
| 未 13:00–14:59 | 己未 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn |
| 申 15:00–16:59 | 庚申 | Thiên Hình | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 酉 17:00–18:59 | 辛酉 | Chu Tước | Hung | Không có |
| 戌 19:00–20:59 | 壬戌 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai trương |
| 亥 21:00–22:59 | 癸亥 | Thiên Đức | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 子 23:00–23:59 | 甲子 | Kim Quỹ | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
