Libo

Hoàng lịch ngày 2026-12-11 (Thứ Sáu)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 11, day 3
  • Can chi: 丙午 · 庚子 · 己未
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Nguy
  • Thiên thần trực nhật: Câu Trần · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Tây
  • Nhị thập bát tú: Cang · Hung

Nên

An sàng, Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Lễ thành niên, Đốn gỗ, Dựng giàn giáo, Động thổ, Đào ao, Làm nhà vệ sinh, Đan lưới, Nhập liệm, Mãn tang, Thành phục

Kiêng

Lắp cửa, Trồng trọt, Đặt bếp, Chữa bệnh

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Yếu An
  • Hung sát: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, 八专, Câu Trần

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Chính Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Thiên HìnhHungCầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
丑 01:00–02:59乙丑Chu TướcHungKhông có
寅 03:00–04:59丙寅Kim QuỹCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
卯 05:00–06:59丁卯Thiên ĐứcCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
辰 07:00–08:59戊辰Bạch HổHungĐính hôn, Cưới hỏi, Tu tạo, Nhập trạch
巳 09:00–10:59己巳Ngọc ĐườngCátCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
午 11:00–12:59庚午Thiên LaoHungCầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
未 13:00–14:59辛未Huyền VũHungCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
申 15:00–16:59壬申Tư MệnhCátĐặt bếp, Tạ thần, Tu tạo, Gặp quý nhân
酉 17:00–18:59癸酉Câu TrầnHungCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
戌 19:00–20:59甲戌Thanh LongCátCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng
亥 21:00–22:59乙亥Minh ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
子 23:00–23:59丙子Thanh LongCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.