Libo

Hoàng lịch ngày 2026-12-31 (Thứ Năm)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 11, day 23
  • Can chi: 丙午 · 庚子 · 己卯
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Bình
  • Thiên thần trực nhật: Ngọc Đường · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Tây
  • Nhị thập bát tú: Tỉnh · Cát

Nên

Cúng tế, San lấp đường, Sửa mộ, Mãn tang, Thành phục, Kỵ các việc khác

Kiêng

Di dời, Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, An táng

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường
  • Hung sát: Thiên Cang, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, 致死, Thiên Tặc

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Chính Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Tư MệnhCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
丑 01:00–02:59乙丑Câu TrầnHungCúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Lễ trai đàn
寅 03:00–04:59丙寅Thanh LongCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
卯 05:00–06:59丁卯Minh ĐườngCátTu tạo, Nhập trạch, An táng
辰 07:00–08:59戊辰Thiên HìnhHungCúng tế, Lễ trai đàn, Đính hôn, Cưới hỏi
巳 09:00–10:59己巳Chu TướcHungNhậm chức, Xuất hành, Gặp quý nhân, Cầu tài
午 11:00–12:59庚午Kim QuỹCátCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương
未 13:00–14:59辛未Thiên ĐứcCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
申 15:00–16:59壬申Bạch HổHungCầu tự, Cưới hỏi, An táng
酉 17:00–18:59癸酉Ngọc ĐườngCátKhông có
戌 19:00–20:59甲戌Thiên LaoHungCúng tế, Cầu phúc, Ghép nóc nhà, Cưới hỏi
亥 21:00–22:59乙亥Huyền VũHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
子 23:00–23:59丙子Thiên LaoHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.