Libo

Hoàng lịch ngày 2027-01-03 (Chủ Nhật)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 11, day 26
  • Can chi: 丙午 · 庚子 · 壬午
  • Con giáp: Horse
  • Kiến Trừ: Phá
  • Thiên thần trực nhật: Tư Mệnh · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Bắc
  • Nhị thập bát tú: Tinh · Hung

Nên

Cúng tế, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường rào, Kỵ các việc khác

Kiêng

Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch, Thăm người bệnh, Xuất hành, Lợp mái nhà

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
  • Hung sát: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, 厌对, 招摇, Ngũ Hư, Huyết Kỵ

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Chính Nam
  • Tài Thần: Chính Nam
  • Phúc Thần: Đông Nam

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59庚子Kim QuỹCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
丑 01:00–02:59辛丑Thiên ĐứcCátNhập trạch, An táng, Cúng tế, Cầu phúc
寅 03:00–04:59壬寅Bạch HổHungĐặt bếp, Cúng tế, Lễ trai đàn, Tạ thần
卯 05:00–06:59癸卯Ngọc ĐườngCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Tu tạo
辰 07:00–08:59甲辰Thiên LaoHungCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng
巳 09:00–10:59乙巳Huyền VũHungCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
午 11:00–12:59丙午Tư MệnhCátXuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân, Tạ thần
未 13:00–14:59丁未Câu TrầnHungGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
申 15:00–16:59戊申Thanh LongCátNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
酉 17:00–18:59己酉Minh ĐườngCátCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
戌 19:00–20:59庚戌Thiên HìnhHungKhông có
亥 21:00–22:59辛亥Chu TướcHungTu tạo, Nhập trạch, An táng, Nhậm chức
子 23:00–23:59壬子Thiên HìnhHungCưới hỏi, Di dời, Nhập trạch, Khai trương

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.