Libo

Hoàng lịch ngày 2027-02-12 (Thứ Sáu)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 1, day 7
  • Can chi: 丁未 · 壬寅 · 壬戌
  • Con giáp: Goat
  • Kiến Trừ: Thành
  • Thiên thần trực nhật: Tư Mệnh · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Bắc
  • Nhị thập bát tú: Ngưu · Hung

Nên

Cúng tế, Lấp lỗ hổng, Đan lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng, Di quan, Mãn tang, Thành phục, Kỵ các việc khác

Kiêng

Cưới hỏi, Nhập trạch

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh
  • Hung sát: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Chính Nam
  • Tài Thần: Chính Nam
  • Phúc Thần: Đông Nam

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59庚子Thiên LaoHungCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
丑 01:00–02:59辛丑Huyền VũHungCầu phúc, Cưới hỏi, Tu tạo, Xây miếu
寅 03:00–04:59壬寅Tư MệnhCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
卯 05:00–06:59癸卯Câu TrầnHungCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
辰 07:00–08:59甲辰Thanh LongCátKhông có
巳 09:00–10:59乙巳Minh ĐườngCátXuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn
午 11:00–12:59丙午Thiên HìnhHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
未 13:00–14:59丁未Chu TướcHungGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
申 15:00–16:59戊申Kim QuỹCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng
酉 17:00–18:59己酉Thiên ĐứcCátTu tạo, Đặt bếp
戌 19:00–20:59庚戌Bạch HổHungCúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Lễ trai đàn
亥 21:00–22:59辛亥Ngọc ĐườngCátTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
子 23:00–23:59壬子Bạch HổHungCầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn, Cưới hỏi

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.