Hoàng lịch ngày 2027-02-16 (Thứ Ba)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 1, day 11
- Can chi: 丁未 · 壬寅 · 丙寅
- Con giáp: Goat
- Kiến Trừ: Kiến
- Thiên thần trực nhật: Thiên Hình · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Bắc
- Nhị thập bát tú: Thất · Cát
Nên
Khai quang, Giải trừ, Đốn gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch, Lập khế ước, Nạp súc, Nhập liệm, Di quan, An táng
Kiêng
Nhập trạch, Xuất hành, Di dời, Cúng tế, Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Đặt bếp
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Hung sát: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Tây Nam
- Tài Thần: Tây Nam
- Phúc Thần: Tây Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 戊子 | Thanh Long | Cát | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 丑 01:00–02:59 | 己丑 | Minh Đường | Cát | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 寅 03:00–04:59 | 庚寅 | Thiên Hình | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 卯 05:00–06:59 | 辛卯 | Chu Tước | Hung | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi |
| 辰 07:00–08:59 | 壬辰 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng |
| 巳 09:00–10:59 | 癸巳 | Thiên Đức | Cát | Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 午 11:00–12:59 | 甲午 | Bạch Hổ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 未 13:00–14:59 | 乙未 | Ngọc Đường | Cát | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng |
| 申 15:00–16:59 | 丙申 | Thiên Lao | Hung | Không có |
| 酉 17:00–18:59 | 丁酉 | Huyền Vũ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 戌 19:00–20:59 | 戊戌 | Tư Mệnh | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài |
| 亥 21:00–22:59 | 己亥 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 子 23:00–23:59 | 庚子 | Tư Mệnh | Cát | Đặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn |
