Libo

Hoàng lịch ngày 2027-03-11 (Thứ Năm)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 2, day 4
  • Can chi: 丁未 · 癸卯 · 己丑
  • Con giáp: Goat
  • Kiến Trừ: Khai
  • Thiên thần trực nhật: Câu Trần · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Đông
  • Nhị thập bát tú: Đẩu · Cát

Nên

Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Nhập trạch, Di dời, An sàng, Tháo dỡ, Động thổ, Phá thổ, Tạ thổ

Kiêng

May màn giường, Khai trương, An táng, Nhập liệm

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An
  • Hung sát: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Chính Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Thiên HìnhHungNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
丑 01:00–02:59乙丑Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
寅 03:00–04:59丙寅Kim QuỹCátGhép nóc nhà, Cưới hỏi, Tu tạo, An táng
卯 05:00–06:59丁卯Thiên ĐứcCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
辰 07:00–08:59戊辰Bạch HổHungĐặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn
巳 09:00–10:59己巳Ngọc ĐườngCátKhông có
午 11:00–12:59庚午Thiên LaoHungCầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
未 13:00–14:59辛未Huyền VũHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
申 15:00–16:59壬申Tư MệnhCátNhập trạch, Tu tạo, An táng
酉 17:00–18:59癸酉Câu TrầnHungCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
戌 19:00–20:59甲戌Thanh LongCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng
亥 21:00–22:59乙亥Minh ĐườngCátCầu tài, Gặp quý nhân, Cúng tế, Cầu phúc
子 23:00–23:59丙子Thanh LongCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.