Libo

Hoàng lịch ngày 2027-03-20 (Thứ Bảy)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 2, day 13
  • Can chi: 丁未 · 癸卯 · 戊戌
  • Con giáp: Goat
  • Kiến Trừ: Nguy
  • Thiên thần trực nhật: Thiên Lao · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Bắc
  • Nhị thập bát tú: Vị · Cát

Nên

Nạp thái, Giao dịch, Lập khế ước, An sàng, Lắp máy móc, An táng, Di quan, Động thổ, Phá thổ, Dựng bia mộ

Kiêng

Cưới hỏi, Khai quang, Đặt bếp

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Lục Hợp, Kim Đường
  • Hung sát: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Nam
  • Tài Thần: Chính Bắc
  • Phúc Thần: Đông Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59壬子Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài
丑 01:00–02:59癸丑Huyền VũHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp
寅 03:00–04:59甲寅Tư MệnhCátKhông có
卯 05:00–06:59乙卯Câu TrầnHungNhậm chức, Xuất hành, Gặp quý nhân, Cầu tài
辰 07:00–08:59丙辰Thanh LongCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương
巳 09:00–10:59丁巳Minh ĐườngCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
午 11:00–12:59戊午Thiên HìnhHungCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
未 13:00–14:59己未Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
申 15:00–16:59庚申Kim QuỹCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
酉 17:00–18:59辛酉Thiên ĐứcCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tài
戌 19:00–20:59壬戌Bạch HổHungĐặt bếp, Cúng tế, Lễ trai đàn, Tạ thần
亥 21:00–22:59癸亥Ngọc ĐườngCátCầu phúc, Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi
子 23:00–23:59甲子Bạch HổHungĐặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.