Libo

Hoàng lịch ngày 2027-04-25 (Chủ Nhật)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 3, day 19
  • Can chi: 丁未 · 甲辰 · 甲戌
  • Con giáp: Goat
  • Kiến Trừ: Phá
  • Thiên thần trực nhật: Bạch Hổ · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Bắc
  • Nhị thập bát tú: Tinh · Hung

Nên

Cúng tế, Tắm gội, Giải trừ, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Phá nhà, Phá tường rào, Kỵ các việc khác

Kiêng

Cầu phúc, Lễ trai đàn, Khai trương, An táng

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Mã, Bất Tương, Phúc Sinh, Giải Thần
  • Hung sát: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Đông Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Thiên LaoHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
丑 01:00–02:59乙丑Huyền VũHungCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tài
寅 03:00–04:59丙寅Tư MệnhCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
卯 05:00–06:59丁卯Câu TrầnHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
辰 07:00–08:59戊辰Thanh LongCátKhông có
巳 09:00–10:59己巳Minh ĐườngCátLợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp, An sàng
午 11:00–12:59庚午Thiên HìnhHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
未 13:00–14:59辛未Chu TướcHungCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tài
申 15:00–16:59壬申Kim QuỹCátĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng
酉 17:00–18:59癸酉Thiên ĐứcCátNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
戌 19:00–20:59甲戌Bạch HổHungCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Di dời
亥 21:00–22:59乙亥Ngọc ĐườngCátCầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch
子 23:00–23:59丙子Bạch HổHungCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.