Libo

Hoàng lịch ngày 2027-11-10 (Thứ Tư)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 10, day 13
  • Can chi: 丁未 · 辛亥 · 癸巳
  • Con giáp: Goat
  • Kiến Trừ: Phá
  • Thiên thần trực nhật: Câu Trần · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Đông
  • Nhị thập bát tú: Chẩn · Cát

Nên

Phá nhà, Phá tường rào, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Kỵ các việc khác

Kiêng

Cưới hỏi, An táng

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An
  • Hung sát: Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trần

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Nam
  • Tài Thần: Chính Nam
  • Phúc Thần: Đông Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59壬子Bạch HổHungĐặt bếp, Cúng tế, Lễ trai đàn, Tạ thần
丑 01:00–02:59癸丑Ngọc ĐườngCátAn táng, Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự
寅 03:00–04:59甲寅Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời
卯 05:00–06:59乙卯Huyền VũHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp
辰 07:00–08:59丙辰Tư MệnhCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
巳 09:00–10:59丁巳Câu TrầnHungTạ thần, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
午 11:00–12:59戊午Thanh LongCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Gặp quý nhân
未 13:00–14:59己未Minh ĐườngCátCúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn
申 15:00–16:59庚申Thiên HìnhHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
酉 17:00–18:59辛酉Chu TướcHungKhông có
戌 19:00–20:59壬戌Kim QuỹCátĐính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai trương
亥 21:00–22:59癸亥Thiên ĐứcCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
子 23:00–23:59甲子Kim QuỹCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.