Hoàng lịch ngày 2027-12-01 (Thứ Tư)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 11, day 4
- Can chi: 丁未 · 辛亥 · 甲寅
- Con giáp: Goat
- Kiến Trừ: Bình
- Thiên thần trực nhật: Thiên Lao · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Bắc
- Nhị thập bát tú: Sâm · Cát
Nên
Nạp thái, Di dời, Nạp tài, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Đặt móng, Đặt đá kê chân cột, Xây miếu, Đặt bát hương, Xuất hỏa, Trang trí tường, San lấp đường, Gặp gỡ họ hàng, Xuất hành, Đào ao, Làm nhà vệ sinh
Kiêng
Mở kho, Lợp mái nhà, Xây cầu, Cúng tế
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Hung sát: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, 八风, 八专, Thiên Lao
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Bắc
- Tài Thần: Đông Bắc
- Phúc Thần: Chính Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 甲子 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng |
| 丑 01:00–02:59 | 乙丑 | Minh Đường | Cát | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 寅 03:00–04:59 | 丙寅 | Thiên Hình | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 卯 05:00–06:59 | 丁卯 | Chu Tước | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 辰 07:00–08:59 | 戊辰 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng |
| 巳 09:00–10:59 | 己巳 | Thiên Đức | Cát | Cầu phúc, Lễ trai đàn, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 午 11:00–12:59 | 庚午 | Bạch Hổ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 未 13:00–14:59 | 辛未 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 申 15:00–16:59 | 壬申 | Thiên Lao | Hung | Không có |
| 酉 17:00–18:59 | 癸酉 | Huyền Vũ | Hung | Cầu tài, Gặp quý nhân, Tạ thần |
| 戌 19:00–20:59 | 甲戌 | Tư Mệnh | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 亥 21:00–22:59 | 乙亥 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 子 23:00–23:59 | 丙子 | Tư Mệnh | Cát | Đặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn |
