Hoàng lịch ngày 2027-12-16 (Thứ Năm)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 11, day 19
- Can chi: 丁未 · 壬子 · 己巳
- Con giáp: Goat
- Kiến Trừ: Chấp
- Thiên thần trực nhật: Huyền Vũ · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Đông
- Nhị thập bát tú: Đẩu · Cát
Nên
Cưới hỏi, Lễ thành niên, Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Lễ trai đàn, Thêm nhân khẩu, Gặp gỡ họ hàng, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Đục lỗ cột, An sàng, Đào giếng, Săn bắt, Đi săn
Kiêng
Xây sinh phần, Phá thổ, Cử hành tang lễ, An táng
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu
- Hung sát: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Bắc
- Tài Thần: Chính Bắc
- Phúc Thần: Chính Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 甲子 | Bạch Hổ | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành |
| 丑 01:00–02:59 | 乙丑 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 寅 03:00–04:59 | 丙寅 | Thiên Lao | Hung | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 卯 05:00–06:59 | 丁卯 | Huyền Vũ | Hung | Nhập trạch, An táng, Cầu tài, Cưới hỏi |
| 辰 07:00–08:59 | 戊辰 | Tư Mệnh | Cát | Đặt bếp, Tu tạo, Nhậm chức, Gặp quý nhân |
| 巳 09:00–10:59 | 己巳 | Câu Trần | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 午 11:00–12:59 | 庚午 | Thanh Long | Cát | Nhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 未 13:00–14:59 | 辛未 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 申 15:00–16:59 | 壬申 | Thiên Hình | Hung | Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An táng |
| 酉 17:00–18:59 | 癸酉 | Chu Tước | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 戌 19:00–20:59 | 甲戌 | Kim Quỹ | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương |
| 亥 21:00–22:59 | 乙亥 | Thiên Đức | Cát | Không có |
| 子 23:00–23:59 | 丙子 | Kim Quỹ | Cát | Không có |
