Hoàng lịch ngày 2026-01-18 (Chủ Nhật)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 11, day 30
- Can chi: 乙巳 · 己丑 · 壬辰
- Con giáp: Snake
- Kiến Trừ: Bình
- Thiên thần trực nhật: Bạch Hổ · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Nam
- Nhị thập bát tú: Hư · Hung
Nên
Giải trừ, San lấp đường, Kỵ các việc khác
Kiêng
Di dời, Nhập trạch, Đào giếng, Xây miếu, Trồng trọt, Châm cứu, Chữa bệnh, Đào ao
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Thiên Mã
- Hung sát: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Chính Nam
- Tài Thần: Chính Nam
- Phúc Thần: Đông Nam
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 庚子 | Thiên Lao | Hung | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng |
| 丑 01:00–02:59 | 辛丑 | Huyền Vũ | Hung | Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn |
| 寅 03:00–04:59 | 壬寅 | Tư Mệnh | Cát | Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch, Khai trương |
| 卯 05:00–06:59 | 癸卯 | Câu Trần | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Tu tạo |
| 辰 07:00–08:59 | 甲辰 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Lễ trai đàn, Xuất hành, Đính hôn |
| 巳 09:00–10:59 | 乙巳 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn, Tạ thần |
| 午 11:00–12:59 | 丙午 | Thiên Hình | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương |
| 未 13:00–14:59 | 丁未 | Chu Tước | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng |
| 申 15:00–16:59 | 戊申 | Kim Quỹ | Cát | Không có |
| 酉 17:00–18:59 | 己酉 | Thiên Đức | Cát | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 戌 19:00–20:59 | 庚戌 | Bạch Hổ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 亥 21:00–22:59 | 辛亥 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 子 23:00–23:59 | 壬子 | Bạch Hổ | Hung | Đặt bếp, Cúng tế, Lễ trai đàn, Tạ thần |
