Hoàng lịch ngày 2026-01-19 (Thứ Hai)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 12, day 1
- Can chi: 乙巳 · 己丑 · 癸巳
- Con giáp: Snake
- Kiến Trừ: Định
- Thiên thần trực nhật: Ngọc Đường · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Đông
- Nhị thập bát tú: Nguy · Hung
Nên
Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Di dời, Tu tạo, Động thổ, Thượng lương, An sàng, Nạp súc
Kiêng
Khai trương, Cử hành tang lễ, Trồng trọt, Xuất hành, Xuất hàng, An táng, Mua bất động sản, Kiện tụng, Chữa bệnh
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Hung sát: 厌对, 招摇, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Nam
- Tài Thần: Chính Nam
- Phúc Thần: Đông Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 壬子 | Bạch Hổ | Hung | Đặt bếp, Cúng tế, Lễ trai đàn, Tạ thần |
| 丑 01:00–02:59 | 癸丑 | Ngọc Đường | Cát | An táng, Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự |
| 寅 03:00–04:59 | 甲寅 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 卯 05:00–06:59 | 乙卯 | Huyền Vũ | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 辰 07:00–08:59 | 丙辰 | Tư Mệnh | Cát | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 巳 09:00–10:59 | 丁巳 | Câu Trần | Hung | Tạ thần, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 午 11:00–12:59 | 戊午 | Thanh Long | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Gặp quý nhân |
| 未 13:00–14:59 | 己未 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn |
| 申 15:00–16:59 | 庚申 | Thiên Hình | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 酉 17:00–18:59 | 辛酉 | Chu Tước | Hung | Không có |
| 戌 19:00–20:59 | 壬戌 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai trương |
| 亥 21:00–22:59 | 癸亥 | Thiên Đức | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 子 23:00–23:59 | 甲子 | Kim Quỹ | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
