Hoàng lịch ngày 2026-01-29 (Thứ Năm)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 12, day 11
- Can chi: 乙巳 · 己丑 · 癸卯
- Con giáp: Snake
- Kiến Trừ: Mãn
- Thiên thần trực nhật: Thiên Đức · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Tây
- Nhị thập bát tú: Tỉnh · Cát
Nên
Xuất hành, Đặt móng, An sàng, Nạp tài, Giao dịch, Lập khế ước, Cưới hỏi, Trồng trọt, Nhập liệm, Di quan, An táng
Kiêng
Treo hoành phi, Nhập trạch, Thượng lương, Cầu phúc, Kiện tụng, Làm xà nhà, Đặt bếp, Đào ao, Lắp cửa, Động thổ, Phá thổ, Đào giếng
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
- Hung sát: Tai Sát, Thiên Hỏa
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Nam
- Tài Thần: Chính Nam
- Phúc Thần: Đông Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 壬子 | Tư Mệnh | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài |
| 丑 01:00–02:59 | 癸丑 | Câu Trần | Hung | Tu tạo, An táng |
| 寅 03:00–04:59 | 甲寅 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 卯 05:00–06:59 | 乙卯 | Minh Đường | Cát | Tu tạo, Đặt bếp |
| 辰 07:00–08:59 | 丙辰 | Thiên Hình | Hung | Gặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu |
| 巳 09:00–10:59 | 丁巳 | Chu Tước | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 午 11:00–12:59 | 戊午 | Kim Quỹ | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 未 13:00–14:59 | 己未 | Thiên Đức | Cát | Không có |
| 申 15:00–16:59 | 庚申 | Bạch Hổ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 酉 17:00–18:59 | 辛酉 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 戌 19:00–20:59 | 壬戌 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 亥 21:00–22:59 | 癸亥 | Huyền Vũ | Hung | Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp, An sàng |
| 子 23:00–23:59 | 甲子 | Thiên Lao | Hung | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng |
