Hoàng lịch ngày 2026-02-01 (Chủ Nhật)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 12, day 14
- Can chi: 乙巳 · 己丑 · 丙午
- Con giáp: Snake
- Kiến Trừ: Chấp
- Thiên thần trực nhật: Thiên Lao · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Bắc
- Nhị thập bát tú: Tinh · Hung
Nên
Tắm gội, Săn bắt, Đi săn, Cắt tóc, Cắt móng tay chân, Nhập liệm, Mãn tang, Thành phục, Phá thổ, An táng, Tạ thổ, Dựng bia mộ, Sửa mộ, Khai mộ
Kiêng
Nạp thái, Đính hôn, Cưới hỏi, Thượng lương, Khai trương, Lễ trai đàn, Lợp mái nhà, Lắp cửa
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Kính An, Giải Thần, Minh Phệ
- Hung sát: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thiên Lao
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Tây Nam
- Tài Thần: Tây Nam
- Phúc Thần: Tây Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 戊子 | Kim Quỹ | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 丑 01:00–02:59 | 己丑 | Thiên Đức | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Nhập trạch, Cưới hỏi |
| 寅 03:00–04:59 | 庚寅 | Bạch Hổ | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 卯 05:00–06:59 | 辛卯 | Ngọc Đường | Cát | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 辰 07:00–08:59 | 壬辰 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 巳 09:00–10:59 | 癸巳 | Huyền Vũ | Hung | Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp, An sàng |
| 午 11:00–12:59 | 甲午 | Tư Mệnh | Cát | Cầu tài, Cưới hỏi, Di dời, Khai trương |
| 未 13:00–14:59 | 乙未 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch |
| 申 15:00–16:59 | 丙申 | Thanh Long | Cát | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 酉 17:00–18:59 | 丁酉 | Minh Đường | Cát | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài |
| 戌 19:00–20:59 | 戊戌 | Thiên Hình | Hung | Không có |
| 亥 21:00–22:59 | 己亥 | Chu Tước | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 子 23:00–23:59 | 庚子 | Thiên Hình | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
