Libo

Hoàng lịch ngày 2026-02-04 (Thứ Tư)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 12, day 17
  • Can chi: 乙巳 · 庚寅 · 己酉
  • Con giáp: Snake
  • Kiến Trừ: Nguy
  • Thiên thần trực nhật: Huyền Vũ · Hắc Đạo · Hung
  • Phương sát: Đông
  • Nhị thập bát tú: Chẩn · Cát

Nên

Cúng tế, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập trạch, Di dời, Thượng lương, Treo hoành phi, Đào ao, Nhập liệm, An táng, Phá thổ, Khai mộ

Kiêng

Cưới hỏi, Đặt bếp, An sàng

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Ân, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Hung sát: Thiên Lại, 致死, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Chính Bắc
  • Phúc Thần: Chính Bắc

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59甲子Tư MệnhCátKhông có
丑 01:00–02:59乙丑Câu TrầnHungKhông có
寅 03:00–04:59丙寅Thanh LongCátKhông có
卯 05:00–06:59丁卯Minh ĐườngCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài
辰 07:00–08:59戊辰Thiên HìnhHungCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
巳 09:00–10:59己巳Chu TướcHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng
午 11:00–12:59庚午Kim QuỹCátCầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
未 13:00–14:59辛未Thiên ĐứcCátGặp quý nhân, Cầu tài, Cưới hỏi, Thêm nhân khẩu
申 15:00–16:59壬申Bạch HổHungNhậm chức, Gặp quý nhân, Xuất hành, Cầu tài
酉 17:00–18:59癸酉Ngọc ĐườngCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
戌 19:00–20:59甲戌Thiên LaoHungCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng
亥 21:00–22:59乙亥Huyền VũHungNhậm chức, Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân
子 23:00–23:59丙子Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.