Libo

Hoàng lịch ngày 2026-02-05 (Thứ Năm)

Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.

Âm lịch và can chi

  • Âm lịch: Lunar month 12, day 18
  • Can chi: 乙巳 · 庚寅 · 庚戌
  • Con giáp: Snake
  • Kiến Trừ: Thành
  • Thiên thần trực nhật: Tư Mệnh · Hoàng Đạo · Cát
  • Phương sát: Bắc
  • Nhị thập bát tú: Giác · Cát

Nên

Đan lưới, Nhập liệm, Mãn tang, Thành phục, Di quan, An táng, Phá thổ

Kiêng

Không nên làm việc gì

Cát thần và hung sát

  • Cát thần: Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh
  • Hung sát: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, 阴错

Phương vị chư thần

  • Hỉ Thần: Tây Bắc
  • Tài Thần: Chính Đông
  • Phúc Thần: Tây Nam

Cát hung mười hai canh giờ

Canh giờCan chiThiên thầnCát hungNên
子 00:00–00:59丙子Thiên LaoHungĐính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời
丑 01:00–02:59丁丑Huyền VũHungTu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp
寅 03:00–04:59戊寅Tư MệnhCátKhông có
卯 05:00–06:59己卯Câu TrầnHungNhập trạch, Tu tạo, An táng, Cầu phúc
辰 07:00–08:59庚辰Thanh LongCátCầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
巳 09:00–10:59辛巳Minh ĐườngCátCầu phúc, Lễ trai đàn, Đính hôn, Cưới hỏi
午 11:00–12:59壬午Thiên HìnhHungTu tạo, An táng, Cưới hỏi, Di dời
未 13:00–14:59癸未Chu TướcHungCầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
申 15:00–16:59甲申Kim QuỹCátCúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
酉 17:00–18:59乙酉Thiên ĐứcCátKhông có
戌 19:00–20:59丙戌Bạch HổHungĐặt bếp, Tạ thần, Tu tạo
亥 21:00–22:59丁亥Ngọc ĐườngCátCưới hỏi, Tu tạo, Xây miếu, Đặt bếp
子 23:00–23:59戊子Bạch HổHungCúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn

Việc nên kiêng trong hoàng lịch theo thể lệ chọn ngày dòng Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, rút ra từ can chi, Kiến Trừ thập nhị thần và thần sát chồng lên nhau; các bản lịch lấy có khác nhau đôi chút. Ở đây chỉ trình bày kết quả tính toán, không khuyên điều lành dữ.