Hoàng lịch ngày 2026-05-10 (Chủ Nhật)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 3, day 24
- Can chi: 丙午 · 癸巳 · 甲申
- Con giáp: Horse
- Kiến Trừ: Bình
- Thiên thần trực nhật: Thiên Hình · Hắc Đạo · Hung
- Phương sát: Nam
- Nhị thập bát tú: Hư · Hung
- Ngày lễ: Ngày của Mẹ
Nên
Tắm gội, San lấp đường, Quét dọn nhà, Nhập liệm, Phá thổ, An táng, Mãn tang, Thành phục
Kiêng
Cưới hỏi, Di dời, Đốn gỗ, Làm xà nhà, An sàng, Cúng tế, Cầu phúc, Lợp mái nhà
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Nguyệt Không, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
- Hung sát: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, 八风, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Bắc
- Tài Thần: Đông Bắc
- Phúc Thần: Chính Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 甲子 | Thanh Long | Cát | Không có |
| 丑 01:00–02:59 | 乙丑 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn, Tạ thần |
| 寅 03:00–04:59 | 丙寅 | Thiên Hình | Hung | Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành |
| 卯 05:00–06:59 | 丁卯 | Chu Tước | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng |
| 辰 07:00–08:59 | 戊辰 | Kim Quỹ | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 巳 09:00–10:59 | 己巳 | Thiên Đức | Cát | Cầu tài, Gặp quý nhân |
| 午 11:00–12:59 | 庚午 | Bạch Hổ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 未 13:00–14:59 | 辛未 | Ngọc Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Ghép nóc nhà, Cưới hỏi |
| 申 15:00–16:59 | 壬申 | Thiên Lao | Hung | Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng, Di dời |
| 酉 17:00–18:59 | 癸酉 | Huyền Vũ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 戌 19:00–20:59 | 甲戌 | Tư Mệnh | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 亥 21:00–22:59 | 乙亥 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 子 23:00–23:59 | 丙子 | Tư Mệnh | Cát | Xuất hành, Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn |
