Hoàng lịch ngày 2027-03-24 (Thứ Tư)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 2, day 17
- Can chi: 丁未 · 癸卯 · 壬寅
- Con giáp: Goat
- Kiến Trừ: Bế
- Thiên thần trực nhật: Thanh Long · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Bắc
- Nhị thập bát tú: Sâm · Cát
Nên
Lễ thành niên, Lập khế ước, Giao dịch, Tu tạo, Động thổ, Lắp máy móc, Nhập liệm, An táng, Phá thổ
Kiêng
Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Hung sát: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Chính Nam
- Tài Thần: Chính Nam
- Phúc Thần: Đông Nam
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 庚子 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương |
| 丑 01:00–02:59 | 辛丑 | Minh Đường | Cát | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành |
| 寅 03:00–04:59 | 壬寅 | Thiên Hình | Hung | Nhậm chức, Gặp quý nhân, Xuất hành, Cầu tài |
| 卯 05:00–06:59 | 癸卯 | Chu Tước | Hung | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, An sàng |
| 辰 07:00–08:59 | 甲辰 | Kim Quỹ | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 巳 09:00–10:59 | 乙巳 | Thiên Đức | Cát | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 午 11:00–12:59 | 丙午 | Bạch Hổ | Hung | Không có |
| 未 13:00–14:59 | 丁未 | Ngọc Đường | Cát | Tạ thần, Cầu tài, Gặp quý nhân, Đính hôn |
| 申 15:00–16:59 | 戊申 | Thiên Lao | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 酉 17:00–18:59 | 己酉 | Huyền Vũ | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 戌 19:00–20:59 | 庚戌 | Tư Mệnh | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 亥 21:00–22:59 | 辛亥 | Câu Trần | Hung | Nhậm chức, Gặp quý nhân, Xuất hành, Cầu tài |
| 子 23:00–23:59 | 壬子 | Tư Mệnh | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tài |
