Hoàng lịch ngày 2027-10-02 (Thứ Bảy)
Việc nên kiêng của một ngày do can chi, Kiến Trừ và thần sát chồng lên nhau mà định, nên ngày nào cũng khác. Ở đây chỉ nêu kết quả tính theo lịch pháp truyền thống.
Âm lịch và can chi
- Âm lịch: Lunar month 9, day 3
- Can chi: 丁未 · 己酉 · 甲寅
- Con giáp: Goat
- Kiến Trừ: Chấp
- Thiên thần trực nhật: Thanh Long · Hoàng Đạo · Cát
- Phương sát: Bắc
- Nhị thập bát tú: Vị · Cát
Nên
Tắm gội, Săn bắt, Nhập liệm, Mãn tang, Thành phục, Phá thổ, Khai mộ, An táng
Kiêng
Cúng tế, Cưới hỏi, An sàng, Khai trương, Nhập trạch, Thăm người bệnh, Thượng lương
Cát thần và hung sát
- Cát thần: Nguyệt Không, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Hung sát: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Quy Kỵ, 八专
Phương vị chư thần
- Hỉ Thần: Đông Bắc
- Tài Thần: Đông Bắc
- Phúc Thần: Chính Bắc
Cát hung mười hai canh giờ
| Canh giờ | Can chi | Thiên thần | Cát hung | Nên |
|---|---|---|---|---|
| 子 00:00–00:59 | 甲子 | Thanh Long | Cát | Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An sàng |
| 丑 01:00–02:59 | 乙丑 | Minh Đường | Cát | Tu tạo, Lợp mái nhà, Di dời, Đặt bếp |
| 寅 03:00–04:59 | 丙寅 | Thiên Hình | Hung | Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn |
| 卯 05:00–06:59 | 丁卯 | Chu Tước | Hung | Cầu tự, Cưới hỏi, Di dời, Nhập trạch |
| 辰 07:00–08:59 | 戊辰 | Kim Quỹ | Cát | Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, An táng |
| 巳 09:00–10:59 | 己巳 | Thiên Đức | Cát | Cầu phúc, Lễ trai đàn, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 午 11:00–12:59 | 庚午 | Bạch Hổ | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 未 13:00–14:59 | 辛未 | Ngọc Đường | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài |
| 申 15:00–16:59 | 壬申 | Thiên Lao | Hung | Không có |
| 酉 17:00–18:59 | 癸酉 | Huyền Vũ | Hung | Cầu tài, Gặp quý nhân, Tạ thần |
| 戌 19:00–20:59 | 甲戌 | Tư Mệnh | Cát | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 亥 21:00–22:59 | 乙亥 | Câu Trần | Hung | Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi |
| 子 23:00–23:59 | 丙子 | Tư Mệnh | Cát | Đặt bếp, Cúng tế, Cầu phúc, Lễ trai đàn |
