Libo

Hoàng lịch

Mỗi cột trong hoàng lịch đều rút ra từ một quy tắc nhất định chứ không phải muốn ghi gì thì ghi. Trang này giải thích từng cột từ đâu mà có, và hai chữ “nên”, “kiêng” thật ra mang nghĩa gì trong ngữ cảnh gốc của chúng.

Mở Hoàng lịch

Can chi và xung sát trong ngày

Can chi của mỗi ngày nằm trong chuỗi đếm lục thập hoa giáp chạy liên tục, độc lập với năm và tháng. Đó là một trong những hệ đếm liên tục lâu đời nhất còn được dùng đến nay.

Địa chi của ngày ứng với một con giáp, và con giáp đối xung với nó chính là con giáp bị xung trong ngày hôm đó. Từ địa chi cũng suy ra một phương sát. Hai mục này là phần được tra nhiều nhất trong hoàng lịch.

Kiến Trừ thập nhị thần

Mười hai vị thần Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế luân trực mỗi ngày một vị theo thứ tự cố định. Điểm khởi của vòng luân gắn với nguyệt kiến, nên vòng này quy chiếu vào tháng chứ không chạy tự do.

Mỗi vị chủ một loại việc và là một trong những nguồn chính của các mục nên kiêng. Chẳng hạn ngày do thần Phá trực, truyền thống xếp vào ngày không hợp để khởi sự phần lớn các việc.

Nhị thập bát tú

Hai mươi tám tú, khởi từ Giác, Cang, Đê, Phòng, Tâm, Vĩ, Cơ, luân trực mỗi ngày một tú, bảy ngày một vòng ứng với thất diệu. Hệ này vốn xuất từ cách chia vùng trời trong quan trắc thiên văn, về sau được thu vào phép chọn ngày.

Cũng như Kiến Trừ thập nhị thần, mỗi tú đều có mục nên kiêng riêng trong sách chọn ngày xưa, và hai hệ được dùng chồng lên nhau.

Hai chữ “nên” và “kiêng” nghĩa là gì

Việc nên và kiêng là bảng mục do các đời sách chọn ngày quy nạp từ những quy tắc kể trên. Chúng ghi lại việc một ngày được xếp loại ra sao trong hệ thống phong tục và lễ chế truyền thống.

Bản chỉnh lý đầy đủ nhất của hệ thống này là Hiệp Kỷ Biện Phương Thư do triều Thanh sai soạn, và phần lớn mục nên kiêng trong hoàng lịch ngày nay đều truy ngược về được tới đó. Đây là ghi chép của truyền thống văn hoá, không phải lời khuyên cho bất kỳ việc thật nào.

一个实例

  • 公历:2026-09-21
  • 农历:二〇二六年八月十一
  • 年柱:丙午
  • 月柱:丁酉
  • 日柱:戊戌
  • 值宿:心月狐
  • :嫁娶、纳采、祭祀、解除、出行、修造、动土、开市
  • :造庙、行丧、安葬、伐木、作灶、造船

使用步骤

  1. Chọn ngày cần tra
  2. Xem can chi, xung sát, thần trực nhật, nhị thập bát tú và việc nên kiêng của ngày đó
  3. Khi cần lọc theo điều kiện cụ thể thì chuyển sang công cụ chọn ngày

Mở Hoàng lịch