Libo

Lịch vạn niên

Trong văn hoá Á Đông có ba bộ lịch cùng được dùng một lúc: dương lịch, âm lịch và lịch can chi. Năm và tháng của ba bộ khởi ở những mốc khác nhau, và dùng lẫn chúng là gốc của phần lớn sai sót khi quy đổi ngày tháng.

Mở lịch vạn niên

Âm lịch thật ra là lịch âm dương

Người ta quen gọi nó là âm lịch, nhưng đây là lịch âm dương hợp dụng. Tháng đi theo tháng sóc vọng nên mồng một luôn rơi vào ngày sóc và một tháng dài hai mươi chín hoặc ba mươi ngày. Năm thì vẫn phải bám theo năm hồi quy, và việc đó giải quyết bằng cách đặt tháng nhuận.

Quy tắc đặt nhuận dựa vào mười hai trung khí: tháng nào không chứa trung khí nào thì thành tháng nhuận lặp lại tháng trước nó. Quy tắc này định rõ năm nào tháng nào được nhuận, không phải một điều chỉnh tuỳ tiện.

Lịch can chi phân giới bằng tiết khí

Lịch can chi là lịch thuần dương. Năm của nó khởi từ Lập Xuân, tháng phân giới bằng mười hai tiết, không dính gì đến ngày mồng một âm lịch. Bát Tự, Kỳ Môn và các môn cùng loại đều dùng bộ lịch này.

Vì vậy câu hỏi con giáp đổi vào lúc nào có hai đáp án. Tính theo âm lịch thì đổi vào Tết Nguyên Đán, tính theo lịch can chi thì đổi vào Lập Xuân. Hai cách lệch nhau đúng quãng thời gian nằm giữa hai mốc đó.

Hai mươi tư tiết khí

Tiết khí chia hoàng kinh của mặt trời thành những cung mười lăm độ bằng nhau. Vì được định bằng vị trí mặt trời nên ngày dương lịch của chúng rất ổn định, thường chỉ xê dịch một hai ngày, còn ngày âm lịch thì trôi đi khá nhiều.

Hai mươi tư tiết khí xen kẽ hai loại. Mười hai trong số đó là tiết, dùng để phân tháng của lịch can chi; mười hai còn lại là trung khí, dùng để định tháng nhuận cho âm lịch. Hai nhóm có phận sự khác nhau và không thay thế được cho nhau.

2026 年二十四节气

  • 立春(节) — 2026-02-04 04:02
  • 雨水 — 2026-02-18 23:51
  • 惊蛰(节) — 2026-03-05 21:59
  • 春分 — 2026-03-20 22:45
  • 清明(节) — 2026-04-05 02:40
  • 谷雨 — 2026-04-20 09:39
  • 立夏(节) — 2026-05-05 19:48
  • 小满 — 2026-05-21 08:36
  • 芒种(节) — 2026-06-05 23:48
  • 夏至 — 2026-06-21 16:24
  • 小暑(节) — 2026-07-07 09:56
  • 大暑 — 2026-07-23 03:13
  • 立秋(节) — 2026-08-07 19:42
  • 处暑 — 2026-08-23 10:18
  • 白露(节) — 2026-09-07 22:41
  • 秋分 — 2026-09-23 08:05
  • 寒露(节) — 2026-10-08 14:29
  • 霜降 — 2026-10-23 17:37
  • 立冬(节) — 2026-11-07 17:52
  • 小雪 — 2026-11-22 15:23
  • 大雪(节) — 2026-12-07 10:52
  • 小寒(节) — 2026-01-05 16:23
  • 大寒 — 2026-01-20 09:44

使用步骤

  1. Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm lịch và can chi tương ứng
  2. Đối chiếu giờ giao tiết của hai mươi tư tiết khí trong năm
  3. Khi cần lọc theo ngày tốt thì chuyển sang công cụ chọn ngày

Mở lịch vạn niên